The Bible Software
bible.software › Thi thiên › Thi thiên 56 › Thi thiên 56:12

Thi thiên 56:12

Hỡi Đức Chúa Trời, đều tôi hứa-nguyện cùng Chúa vẫn ở trên mình tôi; Tôi sẽ dâng của-lễ thù-ân cho Chúa.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

Thy vows are upon me, O God: I will render praises unto thee.

In Context

11Tôi đã để lòng tin-cậy nơi Đức Chúa Trời, ắt sẽ chẳng sợ chi; Người đời sẽ làm chi tôi?

13Vì Chúa đã giải-cứu linh-hồn tôi khỏi chết: Chúa há chẳng giữ chơn tôi khỏi vấp-ngã, Hầu cho tôi đi trước mặt Đức Chúa Trời trong sự sáng của sự sống? ▲ Chánh nghĩa là: bò-câu của cây thông phương xa.

Read all of Thi thiên 56

Cross References

Genesis 35:1Đức Chúa Trời phán cùng Gia-cốp rằng: Hãy chổi dậy, đi lên Bê-tên mà ở, và hãy lập nơi đó một bàn-thờ cho Đức Chúa Trời, là Đấng hiện ra cùng ngươi đương lúc chạy trốn khỏi Ê-sau, anh ngươi.

1 Samuel 1:11Nàng hứa-nguyện rằng: Ôi, Đức Giê-hô-va của vạn-quân, nếu Ngài đoái xem nỗi sầu-khổ của con đòi Ngài, nhớ lại nó chẳng quên, và ban cho con đòi Ngài một đứa trai, thì tôi sẽ phú dâng nó trọn đời cho Đức Giê-hô-va, và dao cạo sẽ chẳng đưa ngang qua đầu nó.

Psalms 9:1Tôi sẽ hết lòng cảm-tạ Đức Giê-hô-va, Tỏ ra các công-việc lạ-lùng của Ngài.

Psalms 50:14Hãy dâng sự cảm-tạ làm của-lễ cho Đức Chúa Trời, Và trả sự hứa-nguyện ngươi cho Đấng Chí-Cao;

Psalms 66:13Tôi sẽ lấy của-lễ thiêu mà vào trong nhà Chúa, Trả xong cho Chúa các sự hứa-nguyện tôi,

Psalms 116:14Tôi sẽ trả xong cho Đức Giê-hô-va các sự tôi hứa-nguyện, Tại trước mặt cả dân-sự Ngài.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Thi thiên 56:12

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschCharles SpurgeonScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Thi thiên 56:11Thi thiên 56Thi thiên 56:13 →