Thi thiên 116:14
Tôi sẽ trả xong cho Đức Giê-hô-va các sự tôi hứa-nguyện, Tại trước mặt cả dân-sự Ngài.
Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925
In The King James Version
I will pay my vows unto the LORD now in the presence of all his people.
In Context
13Tôi sẽ cầm cái chén cứu-rỗi, Mà cầu-khẩn danh Đức Giê-hô-va.
15Sự chết của các người thánh Là quí-báu trước mặt Đức Giê-hô-va.
Cross References
Psalms 22:26Kẻ hiền-từ sẽ ăn và được no-nê; Những người tìm Đức Giê-hô-va sẽ ngợi-khen Ngài; Nguyện lòng các ngươi được sống đời đời.
Psalms 56:12Hỡi Đức Chúa Trời, đều tôi hứa-nguyện cùng Chúa vẫn ở trên mình tôi; Tôi sẽ dâng của-lễ thù-ân cho Chúa.
Psalms 66:13Tôi sẽ lấy của-lễ thiêu mà vào trong nhà Chúa, Trả xong cho Chúa các sự hứa-nguyện tôi,
Jonah 1:16Vì vậy mà những người ấy rất kính-sợ Đức Giê-hô-va. Họ dâng của-lễ cho Đức Giê-hô-va, và hứa-nguyện cùng Ngài.
Nahum 1:15Nầy, trên các núi có chơn của kẻ đem tin lành và rao sự bình-an! Hỡi Giu-đa, ngươi khá giữ kỳ lễ mình, và trả sự hứa-nguyện mình; vì kẻ gian-ác về sau chẳng đi qua giữa ngươi nữa, nó sẽ bị diệt sạch.