Thi thiên 69:8
Tôi đã trở nên một kẻ lạ cho anh em tôi, Một người ngoại-bang cho các con trai mẹ tôi.
Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925
In The King James Version
I am become a stranger unto my brethren, and an alien unto my mother’s children.
In Context
7Ấy vì Chúa mà tôi đã mang sự nhuốc-nhơ, Và bị sự hổ-thẹn bao-phủ mặt tôi.
9Vì sự sốt-sắng về đền Chúa tiêu-nuốt tôi, Sự sỉ-nhục của kẻ sỉ-nhục Chúa đã đổ trên tôi.
Cross References
Job 19:13Ngài khiến các anh em tôi lìa xa tôi, Và những người quen-biết tôi trở nên kẻ lạ.
Psalms 38:11Các người thương tôi và những bạn tôi đều đứng xa vạ tôi, Còn bà-con tôi ở cách xa tôi.
Psalms 89:52Đáng ngợi-khen Đức Giê-hô-va đến đời đời! A-men! A-men!
Isaiah 53:3Người đã bị người ta khinh-dể và chán-bỏ, từng-trải sự buồn-bực, biết sự đau-ốm, bị khinh như kẻ mà người ta che mặt chẳng thèm xem; chúng ta cũng chẳng coi người ra gì.
Jeremiah 15:15Hỡi Đức Giê-hô-va! Ngài hiểu-biết. Xin hãy nhớ đến tôi, thăm-viếng tôi, và trả thù những kẻ bắt-bớ cho tôi. Xin chớ cất tôi đi trong sự nhịn-nhục Ngài; xin biết cho rằng tôi vì Ngài chịu nhuốc-nha!
Matthew 10:21Anh sẽ nộp em cho bị giết, cha sẽ nộp con cho bị giết, con cái sẽ dấy lên nghịch cùng cha mẹ mà làm cho người phải chết đi.