The Bible Software
bible.software › Ru-tơ › Ru-tơ 2 › Ru-tơ 2:13

Ru-tơ 2:13

Nàng thưa rằng: Hỡi chúa! chúa đã an-ủy và giục lòng kẻ tôi-tớ chúa, cầu chúa lấy lòng ân-huệ đãi tôi, dẫu rằng tôi không đồng bực cùng các tớ gái chúa!

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

Then she said, Let me find favour in thy sight, my lord; for that thou hast comforted me, and for that thou hast spoken friendly unto thine handmaid, though I be not like unto one of thine handmaidens.

In Context

12Nguyện Đức Giê-hô-va báo-đáp đều nàng đã làm; nàng đã đến núp dưới cánh Giê-hô-va Đức Chúa Trời của Y-sơ-ra-ên; cầu-xin Ngài thưởng cho nàng cách trọn-vẹn.

14Trong bữa ăn, Bô-ô lại nói cùng nàng rằng: Hãy lại gần, ăn bánh nầy và nhúng miếng nàng trong giấm. Vậy, nàng ngồi gần bên các con gặt. Người đưa cho nàng hột mạch rang, nàng ăn cho đến no-nê, rồi để dành phần dư lại.

Read all of Ru-tơ 2

Cross References

Genesis 33:8Ê-sau hỏi: Toán quân anh đã gặp đi trước đó, em tính làm chi? Đáp rằng: Ấy để nhờ được ơn trước mặt chúa tôi.

Genesis 33:15Ê-sau nói: Vậy, anh xin để lại cùng em một vài người tùy-tùng của anh. Gia-cốp đáp rằng: Chi vậy? miễn em được nhờ ơn trước mặt chúa thôi!

Genesis 43:14Cầu-xin Đức Chúa Trời toàn-năng xui cho bay được ơn trước mặt người, và tha đứa em kia và Bên-gia-min cho bay. Còn phần cha, nếu phải mất con, thì cha chịu phận vậy! Bên-gia-min được Giô-sép, anh mình, tiếp-rước tử-tế

1 Samuel 1:18Nàng thưa rằng: Nguyện con đòi ông được ơn trước mắt ông! Đoạn, người nữ lui ra, ăn, và nét mặt nàng chẳng còn ra ưu-sầu nữa.

2 Samuel 16:4Vua bèn nói cùng Xíp-ba rằng: Thế thì, mọi vật thuộc về Mê-phi-bô-sết đều nên của ngươi. Xíp-ba tiếp: Nầy tôi phục dưới chơn vua. Vua ôi, ước gì tôi được ơn trước mặt vua-chúa tôi! Si-mê-i rủa-sả Đa-vít; nhưng Đa-vít không báo-thù

Hosea 2:16Đức Giê-hô-va phán rằng: Trong ngày đó ngươi sẽ gọi ta là: Chồng tôi, và sẽ không gọi ta là: Chủ tôi nữa.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Ru-tơ 2:13

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Ru-tơ 2:12Ru-tơ 2Ru-tơ 2:14 →