The Bible Software
bible.software › Xa-cha-ri › Xa-cha-ri 1 › Xa-cha-ri 1:16

Xa-cha-ri 1:16

Vậy nên Đức Giê-hô-va phán như vầy: Ta lấy lòng thương-xót trở về cùng Giê-ru-sa-lem; nhà ta sẽ xây lại trong nó, dây mực sẽ giăng trên Giê-ru-sa-lem, Đức Giê-hô-va vạn-quân phán vậy.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

Therefore thus saith the LORD; I am returned to Jerusalem with mercies: my house shall be built in it, saith the LORD of hosts, and a line shall be stretched forth upon Jerusalem.

In Context

15và ta rất không đẹp lòng các dân-tộc đương yên-vui; vì ta hơi không bằng lòng, và chúng nó càng thêm sự khốn-nạn.

17Hãy kêu lần nữa mà rằng: Đức Giê-hô-va vạn-quân phán như vầy: Các thành ta sẽ còn đầy-tràn sự thịnh-vượng, Đức Giê-hô-va sẽ còn yên-ủi Si-ôn, và còn kén-chọn Giê-ru-sa-lem.

Read all of Xa-cha-ri 1

Cross References

Ezra 6:14Ấy vậy, các trưởng-lão của dân Giu-đa bắt tay cất lại đền-thờ, công-việc được may-mắn, y lời tiên-tri của tiên-tri A-ghê, và của Xa-cha-ri, con trai của Y-đô. Vậy, chúng làm xong công-việc cất đền-thờ, tùy theo mạng-lịnh của Đức Chúa Trời của Y-sơ-ra-ên, và theo chiếu-chỉ của Si-ru, Đa-ri-út, và Ạt-ta-xét-xe, vua nước Phe-rơ-sơ.

Isaiah 12:1Trong ngày đó, ngươi sẽ nói rằng: Hỡi Đức Giê-hô-va, tôi cảm-tạ Chúa; vì Chúa vốn giận tôi, nhưng cơn giận Chúa đã lánh khỏi, và Chúa yên-ủi tôi.

Isaiah 44:26Chúa làm ứng-nghiệm lời của tôi-tớ Ngài, thiệt-hành mưu của sứ-giả Ngài; phán về thành Giê-ru-sa-lem rằng: Nó sẽ có người ở; và về các thành của Giu-đa rằng: Nó sẽ được lập lại, ta sẽ dựng lại các nơi hoang-vu của nó;

Jeremiah 30:18Đức Giê-hô-va phán như vầy: Nầy, ta sẽ đem các nhà trại Gia-cốp trở về khỏi sự phu-tù, ta sẽ thương-xót chỗ-ở nó; thành nầy sẽ xây lại trên gò nó, cung-điện sẽ có người ở như thuở xưa.

Jeremiah 31:39Dây đo sẽ giăng thẳng qua trên đồi Ga-rép, và vòng quanh đến đất Gô-a.

Ezekiel 37:24Tôi-tớ ta là Đa-vít sẽ làm vua trên chúng nó. Hết thảy chúng nó sẽ có chỉ một kẻ chăn; chúng nó sẽ bước theo các mạng-lịnh của ta; chúng nó sẽ gìn-giữ các luật-lệ của ta và làm theo.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Xa-cha-ri 1:16

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Xa-cha-ri 1:15Xa-cha-ri 1Xa-cha-ri 1:17 →