The Bible Software
bible.software › Xa-cha-ri › Xa-cha-ri 1 › Xa-cha-ri 1:17

Xa-cha-ri 1:17

Hãy kêu lần nữa mà rằng: Đức Giê-hô-va vạn-quân phán như vầy: Các thành ta sẽ còn đầy-tràn sự thịnh-vượng, Đức Giê-hô-va sẽ còn yên-ủi Si-ôn, và còn kén-chọn Giê-ru-sa-lem.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

Cry yet, saying, Thus saith the LORD of hosts; My cities through prosperity shall yet be spread abroad; and the LORD shall yet comfort Zion, and shall yet choose Jerusalem.

In Context

16Vậy nên Đức Giê-hô-va phán như vầy: Ta lấy lòng thương-xót trở về cùng Giê-ru-sa-lem; nhà ta sẽ xây lại trong nó, dây mực sẽ giăng trên Giê-ru-sa-lem, Đức Giê-hô-va vạn-quân phán vậy.

18Đoạn, ta ngước mắt lên, ta nhìn-xem, nầy, có bốn cái sừng.

Read all of Xa-cha-ri 1

Cross References

Nehemiah 11:20Các người Y-sơ-ra-ên khác, những thầy tế-lễ, và người Lê-vi, đều ở trong các thành của xứ Giu-đa, mỗi người trong cơ-nghiệp mình.

Psalms 132:13Vì Đức Giê-hô-va đã chọn Si-ôn; Ngài ước Si-ôn làm nơi-ở của Ngài;

Isaiah 40:1Đức Chúa Trời của các ngươi phán rằng: Hãy yên-uỉ, hãy yên-uỉ dân ta.

Isaiah 44:26Chúa làm ứng-nghiệm lời của tôi-tớ Ngài, thiệt-hành mưu của sứ-giả Ngài; phán về thành Giê-ru-sa-lem rằng: Nó sẽ có người ở; và về các thành của Giu-đa rằng: Nó sẽ được lập lại, ta sẽ dựng lại các nơi hoang-vu của nó;

Isaiah 51:3Vì Đức Giê-hô-va đã yên-ủi Si-ôn; Ngài đã yên-ủi mọi nơi đổ-nát của nó. Ngài đã khiến đồng-vắng nên như vườn Ê-đen, nơi sa-mạc nên như vườn Đức Giê-hô-va; giữa vườn ấy sẽ có sự vui-vẻ, mừng-rỡ, tạ-ơn, và tiếng ca-hát.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Xa-cha-ri 1:17

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Xa-cha-ri 1:16Xa-cha-ri 1Xa-cha-ri 1:18 →