The Bible Software
bible.software › Xa-cha-ri › Xa-cha-ri 11 › Xa-cha-ri 11:10

Xa-cha-ri 11:10

Đoạn, ta lấy gậy ta gọi là Tốt-đẹp mà chặt nó ra từng khúc, đặng dứt lời giao-ước mà ta đã kết với hết thảy các dân.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

And I took my staff, even Beauty, and cut it asunder, that I might break my covenant which I had made with all the people.

In Context

9Ta bèn nói rằng: Ta sẽ không chăn bay. Con nào chết, chết đi; con nào mất, mất đi; còn những con nào sót lại thì con nầy ăn thịt con kia.

11Nó bị dứt trong ngày đó; vậy thì những con chiên rất khốn-nạn trong bầy, là chiên nghe theo ta, biết rằng ấy là lời của Đức Giê-hô-va.

Read all of Xa-cha-ri 11

Cross References

Numbers 14:34Các ngươi đi do-thám xứ bao nhiêu ngày, nghĩa là bốn mươi ngày, thì các ngươi cũng sẽ mang hình-phạt vì tội gian-ác mình bấy nhiêu năm, nghĩa là bốn mươi năm, một năm đền cho một ngày; bấy giờ các ngươi sẽ biết ta đã xây khỏi các ngươi.

Psalms 50:2Từ Si-ôn tốt-đẹp toàn-vẹn, Đức Chúa Trời đã sáng chói ra.

Psalms 90:17Nguyện ơn Chúa, là Đức Chúa Trời chúng tôi, giáng trên chúng tôi; Cầu Chúa lập cho vững công-việc của tay chúng tôi; Phải, xin lập cho vững công-việc của tay chúng tôi.

Jeremiah 31:31Đức Giê-hô-va phán: Nầy, những ngày đến, bấy giờ ta sẽ lập một giao-ước mới với nhà Y-sơ-ra-ên và với nhà Giu-đa.

Ezekiel 16:59Vì Chúa Giê-hô-va phán như vầy: Mầy đã khinh-dể lời thề mà dứt-bỏ giao-ước ta, ta sẽ đối-đãi mầy như mầy đã làm.

Daniel 9:26Sau sáu mươi hai tuần-lễ đó, Đấng chịu xức dầu sẽ bị trừ đi, và sẽ không có chi hết. Có dân của vua hầu đến sẽ hủy-phá thành và nơi thánh; cuối-cùng nó sẽ như bị nước lụt ngập, có sự tranh-chiến cho đến cuối-cùng; những sự hoang-vu đã định.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Xa-cha-ri 11:10

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Xa-cha-ri 11:9Xa-cha-ri 11Xa-cha-ri 11:11 →