The Bible Software
bible.software › Xa-cha-ri › Xa-cha-ri 11 › Xa-cha-ri 11:9

Xa-cha-ri 11:9

Ta bèn nói rằng: Ta sẽ không chăn bay. Con nào chết, chết đi; con nào mất, mất đi; còn những con nào sót lại thì con nầy ăn thịt con kia.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

Then said I, I will not feed you: that that dieth, let it die; and that that is to be cut off, let it be cut off; and let the rest eat every one the flesh of another.

In Context

8Chỉ trong một tháng ta diệt mất ba kẻ chăn; vì linh-hồn ta đã nhàm chúng nó, và linh-hồn chúng nó cũng chán ta.

10Đoạn, ta lấy gậy ta gọi là Tốt-đẹp mà chặt nó ra từng khúc, đặng dứt lời giao-ước mà ta đã kết với hết thảy các dân.

Read all of Xa-cha-ri 11

Cross References

Deuteronomy 28:53Trong lúc bị vây, và khi quân nghịch làm cho túng thế cùng đường, ngươi sẽ ăn hoa-quả của thân-thể mình, tức là ăn thịt của con trai và con gái mình, mà Giê-hô-va Đức Chúa Trời ngươi ban cho ngươi. 54-

Isaiah 9:19Có kẻ cướp bên hữu, mà vẫn cứ đói; có kẻ ăn bên tả, mà chẳng được no; ai nấy ăn thịt chính cánh tay mình.

Jeremiah 15:2Sẽ xảy ra khi chúng nó hỏi ngươi rằng: Chúng tôi sẽ đi đâu? — thì hãy bảo chúng nó rằng: Đức Giê-hô-va phán như vầy: Ai đã được định cho chết, hãy chịu chết; ai đã được định cho phải gươm-dao, hãy chịu gươm-dao; ai đã được định cho phải đói-kém, hãy chịu đói-kém; ai đã được định cho sự phu-tù, hãy chịu phu-tù.

Jeremiah 23:33Nếu dân nầy, kẻ tiên-tri hay là thầy tế-lễ, hỏi ngươi rằng: Gánh nặng của Đức Giê-hô-va là gì? — Khá đáp rằng: Gánh nặng gì? Đức Giê-hô-va phán: Ta sẽ từ bỏ các ngươ

Jeremiah 43:11Vua ấy sẽ đến, đánh đất Ê-díp-tô; những kẻ phải chết thì làm cho chết, những kẻ phải bị phu-tù thì bắt làm phu-tù, những kẻ phải bị gươm-giáo thì cho gươm-giáo!

Zechariah 13:8Đức Giê-hô-va phán rằng: Xảy ra trong khắp đất, hai phần của nó sẽ bị diệt và mất, song một phần ba sẽ được còn lại.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Xa-cha-ri 11:9

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Xa-cha-ri 11:8Xa-cha-ri 11Xa-cha-ri 11:10 →