The Bible Software
bible.software › Xa-cha-ri › Xa-cha-ri 11 › Xa-cha-ri 11:6

Xa-cha-ri 11:6

Đức Giê-hô-va phán: Vì ta chẳng tiếc dân-cư đất nầy nữa; nhưng, nầy, ta sẽ phó ai nấy vào trong tay kẻ lân-cận mình, và trong tay vua mình; chúng nó sẽ đánh đất, và ta sẽ không giải-cứu khỏi tay chúng nó đâu.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

For I will no more pity the inhabitants of the land, saith the LORD: but, lo, I will deliver the men every one into his neighbour’s hand, and into the hand of his king: and they shall smite the land, and out of their hand I will not deliver them.

In Context

5những kẻ mua nó giết đi, chẳng lấy làm phạm tội; còn kẻ bán thì nói rằng: Đức Giê-hô-va đáng ngợi-khen, vì ta giàu-có; và trong những kẻ chăn chẳng một người nào tiếc chúng nó.

7Vậy ta cho những chiên sắp giết ăn cỏ, là những chiên rất khốn-nạn trong bầy. Đoạn, ta lấy hai cây gậy: một cây gọi là Tốt-đẹp, một cây gọi là Dây-buộc; và ta cho bầy chiên ăn.

Read all of Xa-cha-ri 11

Cross References

Psalms 50:22Vậy, hỡi các người quên Đức Chúa Trời, khá suy-xét đều đó, Kẻo ta xé nát ngươi, không ai giải-cứu chăng.

Isaiah 9:19Có kẻ cướp bên hữu, mà vẫn cứ đói; có kẻ ăn bên tả, mà chẳng được no; ai nấy ăn thịt chính cánh tay mình.

Jeremiah 13:14Đức Giê-hô-va phán: Ta sẽ làm cho người nầy với kẻ khác, cha với con, chạm nhau; ta sẽ chẳng áy-náy, chẳng dè-nể, chẳng thương-xót, chẳng chi ngăn ta hủy-diệt chúng nó.

Ezekiel 8:18Vậy nên ta cũng sẽ làm y theo cơn giận; mắt ta chẳng đoái-tiếc chúng nó, và ta không thương-xót đâu. Dầu chúng nó kêu-la om-sòm vang đến tai ta, ta chẳng thèm nghe chúng nó.

Daniel 9:26Sau sáu mươi hai tuần-lễ đó, Đấng chịu xức dầu sẽ bị trừ đi, và sẽ không có chi hết. Có dân của vua hầu đến sẽ hủy-phá thành và nơi thánh; cuối-cùng nó sẽ như bị nước lụt ngập, có sự tranh-chiến cho đến cuối-cùng; những sự hoang-vu đã định.

Hosea 2:10Ấy vậy, ta sẽ tỏ sự xấu-xa nó ra trước mặt tình-nhơn nó, và chẳng ai sẽ cứu nó được khỏi tay ta.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Xa-cha-ri 11:6

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Xa-cha-ri 11:5Xa-cha-ri 11Xa-cha-ri 11:7 →