The Bible Software
bible.software › Xa-cha-ri › Xa-cha-ri 11 › Xa-cha-ri 11:7

Xa-cha-ri 11:7

Vậy ta cho những chiên sắp giết ăn cỏ, là những chiên rất khốn-nạn trong bầy. Đoạn, ta lấy hai cây gậy: một cây gọi là Tốt-đẹp, một cây gọi là Dây-buộc; và ta cho bầy chiên ăn.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

And I will feed the flock of slaughter, even you, O poor of the flock. And I took unto me two staves; the one I called Beauty, and the other I called Bands; and I fed the flock.

In Context

6Đức Giê-hô-va phán: Vì ta chẳng tiếc dân-cư đất nầy nữa; nhưng, nầy, ta sẽ phó ai nấy vào trong tay kẻ lân-cận mình, và trong tay vua mình; chúng nó sẽ đánh đất, và ta sẽ không giải-cứu khỏi tay chúng nó đâu.

8Chỉ trong một tháng ta diệt mất ba kẻ chăn; vì linh-hồn ta đã nhàm chúng nó, và linh-hồn chúng nó cũng chán ta.

Read all of Xa-cha-ri 11

Cross References

Leviticus 27:32Còn về một phần mười của bầy bò hay là chiên, tức là mọi vật chi đi ngang dưới gậy, con thứ mười sẽ là thánh, biệt riêng ra thánh cho Đức Giê-hô-va.

1 Samuel 17:43Người Phi-li-tin nói cùng Đa-vít rằng: Ta há là một con chó nên ngươi cầm gậy đến cùng ta? Người Phi-li-tin bắt danh các thần mình mà rủa-sả Đa-vít,

Psalms 133:1Kìa, anh em ăn-ở hòa-thuận nhau Thật tốt-đẹp thay!

Isaiah 40:11Ngài sẽ chăn bầy mình như người chăn chiên; thâu các con chiên con vào cánh tay mình và ẵm vào lòng; từ-từ dắt các chiên cái đương cho bú.

Jeremiah 5:4Tôi bèn nói: Đó thật là kẻ nghèo-hèn, ngu-muội, vì không biết đường-lối của Đức Giê-hô-va, luật-pháp của Đức Chúa Trời mình.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Xa-cha-ri 11:7

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Xa-cha-ri 11:6Xa-cha-ri 11Xa-cha-ri 11:8 →