The Bible Software
bible.software › Xa-cha-ri › Xa-cha-ri 11 › Xa-cha-ri 11:8

Xa-cha-ri 11:8

Chỉ trong một tháng ta diệt mất ba kẻ chăn; vì linh-hồn ta đã nhàm chúng nó, và linh-hồn chúng nó cũng chán ta.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

Three shepherds also I cut off in one month; and my soul lothed them, and their soul also abhorred me.

In Context

7Vậy ta cho những chiên sắp giết ăn cỏ, là những chiên rất khốn-nạn trong bầy. Đoạn, ta lấy hai cây gậy: một cây gọi là Tốt-đẹp, một cây gọi là Dây-buộc; và ta cho bầy chiên ăn.

9Ta bèn nói rằng: Ta sẽ không chăn bay. Con nào chết, chết đi; con nào mất, mất đi; còn những con nào sót lại thì con nầy ăn thịt con kia.

Read all of Xa-cha-ri 11

Cross References

Leviticus 26:11Ta sẽ lập chỗ-ở ta giữa các ngươi, tâm-hồn ta không hề ghê-gớm các ngươi đâu.

Leviticus 26:44Dẫu vậy, đương khi họ bị ở trong xứ kẻ thù-nghịch mình, ta cũng chẳng bỏ họ đâu, chẳng ghê-gớm họ đến phải hao-mòn hết, và chẳng bội sự giao-ước ta lập cùng họ đâu, vì ta là Giê-hô-va, Đức Chúa Trời của họ.

1 Kings 11:25Rê-xôn làm kẻ cừu-địch cùng Y-sơ-ra-ên trọn đời Sa-lô-môn, ngoài ra sự hại mà Ha-đát đã làm; người cai-trị nước Sy-ri, và ghen-ghét Y-sơ-ra-ên.

Psalms 78:9Con-cháu Ép-ra-im cầm binh-khí và giương cung, Có xây lưng lại trong ngày chiến-trận.

Isaiah 49:7Đức Giê-hô-va, Đấng Cứu-chuộc Y-sơ-ra-ên, và Đấng Thánh của Ngài, phán cùng người bị loài người khinh-dể, bị dân nầy gớm-ghiếc, là người làm tôi kẻ có quyền-thế, như vầy: Các vua sẽ thấy và đứng dậy; các quan-trưởng sẽ quì-lạy, vì cớ Đức Giê-hô-va là Đấng thành-tín, tức là Đấng Thánh của Y-sơ-ra-ên, là Đấng đã chọn ngươi.

Jeremiah 14:21Xin hãy vì danh Ngài, chớ chán chúng tôi, và chớ để nhục ngôi vinh-hiển của Ngài! Xin Ngài nhớ lời giao-ước với chúng tôi mà chớ hủy.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Xa-cha-ri 11:8

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Xa-cha-ri 11:7Xa-cha-ri 11Xa-cha-ri 11:9 →