The Bible Software
bible.software › Ê-xê-chiên › Ê-xê-chiên 18 › Ê-xê-chiên 18:21

Ê-xê-chiên 18:21

Song nếu kẻ dữ xây-bỏ hết thảy tội mình đã phạm, nếu nó giữ mọi luật-lệ ta, và nếu nó làm theo luật-pháp và hiệp với lẽ thật, chắc thật nó sẽ sống và không chết đâu.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

But if the wicked will turn from all his sins that he hath committed, and keep all my statutes, and do that which is lawful and right, he shall surely live, he shall not die.

In Context

20Linh-hồn nào phạm tội thì sẽ chết. Con sẽ không mang sự gian-ác của cha, và cha không mang sự gian-ác của con. Sự công-bình của người công-bình sẽ được kể cho mình, sự dữ của kẻ dữ sẽ chất trên mình.

22Không có một tội nào nó đã phạm sẽ bị nhớ lại nghịch cùng nó; nó sẽ sống vì cớ sự công-bình nó đã làm.

Read all of Ê-xê-chiên 18

Cross References

Genesis 26:5vì Áp-ra-ham đã vâng lời ta và đã giữ đều ta phán dạy, lịnh, luật và lệ của ta. Nàng Rê-be-ca.— Vua A-bi-mê-léc

Psalms 119:1Phước cho những người trọn-vẹn trong đường-lối mình, Đi theo luật-pháp của Đức Giê-hô-va.

Psalms 119:112Tôi chuyên lòng làm theo luật-lệ Chúa Luôn luôn, và cho đến cuối-cùng.

Isaiah 1:16Hãy rửa đi, hãy làm cho sạch! Hãy tránh những việc ác khỏi trước mắt ta. Đừng làm dữ nữa.

Jeremiah 18:8nếu nước mà ta nói đó xây-bỏ đều ác mình, thì ta sẽ đổi ý ta đã toan giáng tai-họa cho nó.

Ezekiel 3:21Trái lại, nếu ngươi răn-bảo người công-bình, khiến đừng phạm tội, mà thật ra nó không phạm tội, thì chắc nó sẽ sống, vì đã nghe lời răn-bảo; còn ngươi, thì giải-cứu được linh-hồn mình.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Ê-xê-chiên 18:21

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Ê-xê-chiên 18:20Ê-xê-chiên 18Ê-xê-chiên 18:22 →