The Bible Software
bible.software › Giê-rê-mi › Giê-rê-mi 20 › Giê-rê-mi 20:16

Giê-rê-mi 20:16

Nguyền cho người đó cũng như các thành mà Đức Giê-hô-va đã phá-đổ chẳng phàn-nàn! Nguyền cho nó vừa lúc ban mai nghe kêu-la, đến trưa nghe kêu lớn tiếng;

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

And let that man be as the cities which the LORD overthrew, and repented not: and let him hear the cry in the morning, and the shouting at noontide;

In Context

15Đáng rủa thay là người đem tin cho cha tôi rằng: Ngươi đã sanh con trai! — làm cho cha tôi đầy sự vui-mừng. —

17vì đã chẳng giết tôi từ trong lòng mẹ; thì mẹ tôi đã làm mồ-mả tôi, và thai lớn luôn luôn.

Read all of Giê-rê-mi 20

Cross References

Genesis 19:25hủy-diệt hai thành nầy, cả đồng bằng, hết thảy dân-sự cùng các cây cỏ ở nơi đất đó. Vợ của Lót hóa ra tượng muối

Deuteronomy 29:23khi thấy toàn xứ chỉ diêm, muối và cháy-tiêu, không giống gieo, không sản-vật chi hết, chẳng một thứ cỏ nào mọc, giống như sự hủy-hoại của Sô-đôm và Gô-mô-rơ, Át-ma và Sê-bô-im bị Đức Giê-hô-va phá-diệt trong cơn thạnh-nộ Ngài, —

Jeremiah 18:8nếu nước mà ta nói đó xây-bỏ đều ác mình, thì ta sẽ đổi ý ta đã toan giáng tai-họa cho nó.

Jeremiah 26:13Bây giờ các ngươi hãy sửa lại đường-lối và việc làm của mình, hãy vâng theo tiếng của Giê-hô-va Đức Chúa Trời các ngươi, thì Đức Giê-hô- va sẽ ăn-năn về tai-họa mà Ngài đã rao ra nghịch cùng các ngươi.

Ezekiel 21:22Ta cũng đập hai tay, và khiến cơn giận ta yên-lặng. Ấy chính ta, Đức Giê-hô-va, phán đều đó.

Hosea 11:8Hỡi Ép-ra-im, thể nào ta bỏ được ngươi? Hỡi Y-sơ-ra-ên, thể nào ta lìa được ngươi? Thể nào ta sẽ đãi ngươi được như Át-ma, hay là làm cho ngươi như Sê-bô-im? Lòng ta rung-động trong ta; lòng thương-xót của ta cả đều nóng-nảy.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Giê-rê-mi 20:16

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Giê-rê-mi 20:15Giê-rê-mi 20Giê-rê-mi 20:17 →