The Bible Software
bible.software › Giăng › Giăng 14 › Giăng 14:27

Giăng 14:27

Ta để sự bình-an lại cho các ngươi; ta ban sự bình-an ta cho các ngươi; ta cho các ngươi sự bình-an chẳng phải như thế-gian cho. Lòng các ngươi chớ bối-rối và đừng sợ-hãi.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

Peace I leave with you, my peace I give unto you: not as the world giveth, give I unto you. Let not your heart be troubled, neither let it be afraid.

In Context

26Nhưng Đấng Yên-ủi, tức là Đức Thánh-Linh mà Cha sẽ nhơn danh ta sai xuống, Đấng ấy sẽ dạy-dỗ các ngươi mọi sự, nhắc lại cho các ngươi nhớ mọi đều ta đã phán cùng các ngươi.

28Các ngươi từng nghe ta nói rằng: Ta đi, và ta trở lại cùng các ngươi. Nếu các ngươi yêu-mến ta, thì sẽ vui-mừng về đều ta đi đến cùng Cha, bởi vì Cha tôn-trọng hơn ta.

Read all of Giăng 14

Cross References

Numbers 6:26Cầu-xin Đức Giê-hô-va đoái xem ngươi và ban bình-an cho ngươi!

Job 34:29Khi Ngài ban cho bình-an, ai sẽ làm cho rối-loạn? Khi Ngài ẩn mắt mình, ai có thể thấy Ngài? Ngài làm như vậy hoặc cho dân-tộc nào, hoặc cho người nào,

Psalms 27:1Đức Giê-hô-va là ánh-sáng và là sự cứu-rỗi tôi: Tôi sẽ sợ ai? Đức Giê-hô-va là đồn-lũy của mạng-sống tôi: Tôi sẽ hãi-hùng ai?

Psalms 29:11Đức Giê-hô-va sẽ ban sức-mạnh cho dân-sự Ngài; Đức Giê-hô-va sẽ chúc phước bình-an cho dân-sự Ngài.

Psalms 56:11Tôi đã để lòng tin-cậy nơi Đức Chúa Trời, ắt sẽ chẳng sợ chi; Người đời sẽ làm chi tôi?

Psalms 72:7Trong ngày vua ấy, người công-bình sẽ hưng-thạnh, Cũng sẽ có bình-an dư-dật cho đến chừng mặt trăng không còn.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)聖書 (日本語)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBiblia TakatifuBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)

Study Giăng 14:27

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeAlbert BarnesJohn WesleyJohn CalvinScofieldWilliam BurkittFamily Bible NotesThe Fourfold GospelJohn LightfootGeneva Bible Notes (1599)Robertson's Word Pictures
← Giăng 14:26Giăng 14Giăng 14:28 →