Thi thiên 140:6
Tôi thưa cùng Đức Giê-hô-va rằng: Ngài là Đức Chúa Trời tôi. Đức Giê-hô-va ôi! Xin lắng tai nghe tiếng nài-xin của tôi.
Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925
In The King James Version
I said unto the LORD, Thou art my God: hear the voice of my supplications, O LORD.
In Context
7Hỡi Chúa Giê-hô-va, là sức-lực về sự cứu-rỗi tôi, Chúa che-chở đầu tôi trong ngày chiến-trận.
Cross References
Psalms 16:5Đức Giê-hô-va là phần cơ-nghiệp và là cái chén của tôi: Ngài gìn-giữ phần sản tôi.
Psalms 28:1Hỡi Đức Giê-hô-va, tôi kêu-cầu Ngài; Hỡi hòn Đá tôi, chớ bịt tai cùng tôi; Kẻo nếu Ngài làm thinh với tôi, Tôi phải giống như những kẻ xuống huyệt chăng.
Psalms 55:1Lạy Đức Chúa Trời, xin hãy lắng tai nghe lời cầu-nguyện tôi, Chớ ẩn mặt Chúa cho khỏi nghe lời nài-xin tôi.
Psalms 64:1Hỡi Đức Chúa Trời, xin hãy nghe tiếng than-thở tôi, Gìn-giữ mạng-sống tôi khỏi sợ kẻ thù-nghịch.
Psalms 116:1Tôi yêu-mến Đức Giê-hô-va, vì Ngài nghe tiếng tôi, Và lời nài-xin của tôi.
Psalms 130:2Chúa ôi! xin nghe tiếng tôi; Nguyện tai Chúa lẳng nghe Tiếng nài-xin của tôi.