Thi thiên 140:7
Hỡi Chúa Giê-hô-va, là sức-lực về sự cứu-rỗi tôi, Chúa che-chở đầu tôi trong ngày chiến-trận.
Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925
In The King James Version
O GOD the Lord, the strength of my salvation, thou hast covered my head in the day of battle.
In Context
Cross References
1 Samuel 17:36Tôi-tớ vua đã đánh chết con sư-tử và con gấu, vậy thì người Phi-li-tin không chịu phép cắt-bì kia cũng sẽ đồng số-phận với chúng nó; vì hắn đã sỉ-nhục các đạo-binh của Đúc Chúa Trời hằng sống.
2 Samuel 8:6Kế đó, người lập đồn trong Đa-mách xứ Sy-ri; dân Sy-ri phục-dịch Đa-vít, và nộp thuế. Hễ nơi nào Đa-vít đi đến, thì Đức Giê-hô-va cho người được thắng.
Psalms 18:1Hỡi Đức Giê-hô-va, Ngài là năng-lực tôi, tôi yêu-mến Ngài.
Psalms 27:1Đức Giê-hô-va là ánh-sáng và là sự cứu-rỗi tôi: Tôi sẽ sợ ai? Đức Giê-hô-va là đồn-lũy của mạng-sống tôi: Tôi sẽ hãi-hùng ai?
Psalms 31:15Kỳ mạng tôi ở nơi tay Chúa; Xin giải-cứu tôi khỏi tay kẻ thù-nghịch, và khỏi tay kẻ bắt-bớ tôi.
Psalms 62:2Một mình Ngài là hòn đá tôi, sự cứu-rỗi tôi, Và là nơi ẩn-náu cao của tôi; tôi sẽ chẳng bị rúng-động nhiều.