The Bible Software
bible.software › Thi thiên › Thi thiên 79 › Thi thiên 79:3

Thi thiên 79:3

Chúng nó đổ huyết họ ra như nước Ở chung-quanh Giê-ru-sa-lem, Chẳng có ai chôn họ.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

Their blood have they shed like water round about Jerusalem; and there was none to bury them.

In Context

2Chúng nó đã phó thây các tôi-tớ Chúa Làm đồ-ăn cho loài chim trời, Cũng đã phó thịt của các thánh Chúa cho muông-thú của đất.

4Chúng tôi đã trở nên sự sỉ-nhục cho kẻ lân-cận mình, Vật nhạo-báng và đồ chê-cười cho những kẻ ở chung-quanh chúng tôi.

Read all of Thi thiên 79

Cross References

Psalms 141:7Hài-cốt chúng tôi bị rải-rác nơi cửa Âm-phủ, Khác nào khi người ta cày ruộng và tách đất ra.

Jeremiah 14:16Những kẻ mà họ truyền lời tiên-tri ấy cho, sẽ cùng vợ, con trai, con gái mình vì gươm-dao đói-kém bị ném ngoài đường-phố Giê-ru-sa-lem, chẳng có ai chôn-cất, vì ta sẽ khiến đều ác chúng nó đã làm lại đổ về mình!

Jeremiah 16:4Chúng nó sẽ bị dịch-lệ mà chết; chẳng ai khóc cũng chẳng ai chôn; xác chúng nó còn lại như phân trên đất. Chúng nó sẽ bị diệt bởi gươm-dao và đói-kém; thây chúng nó sẽ làm đồ-ăn cho chim trời và loài thú trên đất.

Jeremiah 34:20ta sẽ phó chúng nó trong tay kẻ thù, kẻ muốn hại mạng chúng nó; thấy chúng nó sẽ làm đồ-ăn cho loài chim trời và loài thú đất.

Matthew 23:35hầu cho hết thảy máu vô-tội bị tràn ra trên mặt đất, đổ về các ngươi, từ máu A-bên là người công-bình cho đến máu Xa-cha-ri là con của Ba-ra-chi, mà các ngươi đã giết ở giữa khoảng đền-thờ và bàn-thờ.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Thi thiên 79:3

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschCharles SpurgeonScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Thi thiên 79:2Thi thiên 79Thi thiên 79:4 →