The Bible Software
bible.software › Giăng › Giăng 10 › Giăng 10:1

Giăng 10:1

Quả thật, quả thật, ta nói cùng các ngươi, kẻ nào chẳng bởi cửa mà vào chuồng chiên, nhưng trèo vào từ nơi khác, thì người đó là trộm-cướp.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

Verily, verily, I say unto you, He that entereth not by the door into the sheepfold, but climbeth up some other way, the same is a thief and a robber.

In Context

2Nhưng kẻ bởi cửa mà vào, là người chăn chiên.

Read all of Giăng 10

Cross References

Isaiah 56:10Những kẻ canh-giữ của Y-sơ-ra-ên đều là đui-mù, không biết chi hết. Chúng nó thảy đều là chó câm, chẳng biết sủa, đều chiêm-bao, nằm sóng-sượt, và ham ngủ;

Jeremiah 23:16Đức Giê-hô-va vạn-quân phán như vầy: Chớ nghe những lời của các tiên-tri nói tiên-tri với các ngươi. Chúng nó dạy cho các ngươi sự hư-không, và nói sự hiện-thấy bởi lòng mình, chẳng phải bởi miệng Đức Giê-hô-va.

Jeremiah 23:32Đức Giê-hô-va phán: Nầy, ta nghịch cùng những kẻ lấy chiêm-bao giả-dối mà nói tiên-tri, thuật lại và lấy lời dối-trá khoe-khoang mà làm cho dân ta lầm-lạc, nhưng ta không sai và cũng không bảo chúng nó; chúng nó cũng không làm ích gì cho dân nầy hết, Đức Giê-hô-va phán vậy.

Jeremiah 29:31Hãy sai nói đều nầy cho mọi kẻ bị phu-tù rằng: Đức Giê-hô-va phán về Sê-ma-gia ở Nê-hê-lam như vầy: Vì Sê-ma-gia đã nói tiên-tri cho các ngươi, mà ta chưa hề sai nó, và nó đã làm cho các ngươi nhờ-cậy sự giả-dối,

Ezekiel 34:2Hỡi con người, hãy nói tiên-tri nghịch cùng những kẻ chăn của Y-sơ-ra-ên; hãy nói tiên-tri, và bảo những kẻ chăn ấy rằng: Chúa Giê-hô-va phán như vầy: Khốn-nạn cho kẻ chăn của Y-sơ-ra-ên, là kẻ chỉ nuôi mình! Há chẳng phải những kẻ chăn nên cho bầy chiên ăn sao?

Zechariah 11:16Vì nầy, ta sẽ dấy lên một kẻ chăn trong đất nầy, kẻ ấy sẽ chẳng thăm-viếng chiên bị mất, chẳng tìm-kiếm chiên tản-lạc, không chữa con nào bị thương, không nuôi con nào mập-mạnh; song nó ăn thịt con rất mập, và xé móng chúng nó.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)聖書 (日本語)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBiblia TakatifuBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)

Study Giăng 10:1

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeAlbert BarnesJohn WesleyJohn CalvinScofieldWilliam BurkittFamily Bible NotesThe Fourfold GospelJohn LightfootGeneva Bible Notes (1599)Robertson's Word Pictures
Giăng 10Giăng 10:2 →