The Bible Software
bible.software › Giăng › Giăng 10 › Giăng 10:11

Giăng 10:11

Ta là người chăn hiền-lành; người chăn hiền-lành vì chiên mình phó sự sống mình.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

I am the good shepherd: the good shepherd giveth his life for the sheep.

In Context

10Kẻ trộm chỉ đến để cướp giết và hủy-diệt; còn ta đã đến, hầu cho chiên được sự sống, và được sự sống dư-dật.

12Kẻ chăn thuê chẳng phải là người chăn, và chiên không phải thuộc về nó, nếu thấy muông-sói đến, thì nó bỏ chiên chạy trốn; muông-sói cướp lấy chiên và làm cho tản-lạc.

Read all of Giăng 10

Cross References

1 Samuel 17:34Đa-vít tâu cùng Sau-lơ rằng: Khi tôi-tớ vua chăn chiên của cha mình, hễ có sư-tử hay là con gấu đến tha một con chiên của bầy,

Psalms 23:1Đức Giê-hô-va là Đấng chăn-giữ tôi: tôi sẽ chẳng thiếu-thốn gì.

Isaiah 40:11Ngài sẽ chăn bầy mình như người chăn chiên; thâu các con chiên con vào cánh tay mình và ẵm vào lòng; từ-từ dắt các chiên cái đương cho bú.

Ezekiel 34:11Chúa Giê-hô-va phán như vầy: Nầy, chính ta, tức là ta, sẽ kiếm chiên ta, ta sẽ tìm nó ra.

Ezekiel 37:24Tôi-tớ ta là Đa-vít sẽ làm vua trên chúng nó. Hết thảy chúng nó sẽ có chỉ một kẻ chăn; chúng nó sẽ bước theo các mạng-lịnh của ta; chúng nó sẽ gìn-giữ các luật-lệ của ta và làm theo.

Zechariah 13:7Đức Giê-hô-va vạn-quân phán rằng: Hỡi gươm, hãy thức dậy nghịch cùng kẻ chăn của ta, và nghịch cùng người làm bạn-hữu ta; hãy đánh kẻ chăn, cho những chiên tản-lạc; và ta sẽ trở tay lại trên những con nhỏ.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)聖書 (日本語)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBiblia TakatifuBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)

Study Giăng 10:11

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeAlbert BarnesJohn WesleyJohn CalvinScofieldWilliam BurkittFamily Bible NotesThe Fourfold GospelJohn LightfootGeneva Bible Notes (1599)Robertson's Word Pictures
← Giăng 10:10Giăng 10Giăng 10:12 →