The Bible Software
bible.software › Giăng › Giăng 10 › Giăng 10:3

Giăng 10:3

Người canh cửa mở cho, chiên nghe tiếng người chăn; người chăn kêu tên chiên mình mà dẫn ra ngoài.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

To him the porter openeth; and the sheep hear his voice: and he calleth his own sheep by name, and leadeth them out.

In Context

2Nhưng kẻ bởi cửa mà vào, là người chăn chiên.

4Khi người đã đem chiên ra hết, thì đi trước, chiên theo sau, vì chiên quen tiếng người.

Read all of Giăng 10

Cross References

Psalms 23:2Ngài khiến tôi an-nghỉ nơi đồng-cỏ xanh-tươi, Dẫn tôi đến mé nước bình-tịnh.

Psalms 80:1Hỡi Đấng chăn-giữ Y-sơ-ra-ên, hỡi Đấng dẫn-dắt Gia-cốp như bầy chiên, Hãy lắng tai nghe. Hỡi Đấng ngự trên chê-ru-bin, Hãy sáng sự rực-rỡ Ngài ra.

Isaiah 40:11Ngài sẽ chăn bầy mình như người chăn chiên; thâu các con chiên con vào cánh tay mình và ẵm vào lòng; từ-từ dắt các chiên cái đương cho bú.

Isaiah 49:9đặng bảo kẻ bị trói rằng: Hãy ra, và bảo kẻ ở trong nơi tối-tăm rằng: Hãy tỏ mình! Họ sẽ chăn-thả trên đường, và đồng cỏ họ sẽ ở trên các núi trọi.

Jeremiah 31:8Nầy, ta sẽ đem chúng nó về từ xứ phương bắc, nhóm lại từ các đầu-cùng đất. Trong vòng chúng nó sẽ có kẻ đui, kẻ què, đờn-bà có nghén, đờn-bà đẻ, hiệp nên một hội lớn mà trở về đây.

Ezekiel 34:11Chúa Giê-hô-va phán như vầy: Nầy, chính ta, tức là ta, sẽ kiếm chiên ta, ta sẽ tìm nó ra.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)聖書 (日本語)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBiblia TakatifuBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)

Study Giăng 10:3

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeAlbert BarnesJohn WesleyJohn CalvinScofieldWilliam BurkittFamily Bible NotesThe Fourfold GospelJohn LightfootGeneva Bible Notes (1599)Robertson's Word Pictures
← Giăng 10:2Giăng 10Giăng 10:4 →