Thi thiên 61:4
Tôi sẽ ở trong trại Chúa mãi mãi, Nương-náu mình dưới cánh của Chúa. (Sê-la)
Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925
In The King James Version
I will abide in thy tabernacle for ever: I will trust in the covert of thy wings. Selah.
In Context
3Vì Chúa đã là nơi nương-náu cho tôi, Một tháp vững-bền để tránh khỏi kẻ thù-nghịch.
Cross References
Ruth 2:12Nguyện Đức Giê-hô-va báo-đáp đều nàng đã làm; nàng đã đến núp dưới cánh Giê-hô-va Đức Chúa Trời của Y-sơ-ra-ên; cầu-xin Ngài thưởng cho nàng cách trọn-vẹn.
Psalms 17:8Cầu Chúa bảo-hộ tôi như con ngươi của mắt; Hãy ấp tôi dưới bóng cánh của Chúa.
Psalms 27:4Tôi đã xin Đức Giê-hô-va một đều, và sẽ tìm-kiếm đều ấy! Ấy là tôi muốn trọn đời được ở trong nhà Đức Giê-hô-va, Để nhìn-xem sự tốt-đẹp của Đức Giê-hô-va, Và cầu-hỏi trong đền của Ngài.
Psalms 61:7Người sẽ ở trước mặt Đức Chúa Trời mãi mãi; Ôi! Cầu-xin Chúa dự-bị sự nhơn-từ và sự thành-thật, để các sự ấy gìn-giữ người.
Psalms 63:7Vì Chúa đã giúp-đỡ tôi, Dưới bóng cánh của Chúa tôi sẽ mừng-rỡ.
Psalms 91:1Người nào ở nơi kín-đáo của Đấng Chí-Cao, Sẽ được hằng ở dưới bóng của Đấng Toàn-Năng.