The Bible Software
bible.software › Thi thiên › Thi thiên 61 › Thi thiên 61:4

Thi thiên 61:4

Tôi sẽ ở trong trại Chúa mãi mãi, Nương-náu mình dưới cánh của Chúa. (Sê-la)

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

I will abide in thy tabernacle for ever: I will trust in the covert of thy wings. Selah.

In Context

3Vì Chúa đã là nơi nương-náu cho tôi, Một tháp vững-bền để tránh khỏi kẻ thù-nghịch.

5Hỡi Đức Chúa Trời, Chúa đã nghe lời hứa-nguyện tôi, Đã ban cho tôi cơ-nghiệp của những người kính-sợ danh Chúa.

Read all of Thi thiên 61

Cross References

Ruth 2:12Nguyện Đức Giê-hô-va báo-đáp đều nàng đã làm; nàng đã đến núp dưới cánh Giê-hô-va Đức Chúa Trời của Y-sơ-ra-ên; cầu-xin Ngài thưởng cho nàng cách trọn-vẹn.

Psalms 17:8Cầu Chúa bảo-hộ tôi như con ngươi của mắt; Hãy ấp tôi dưới bóng cánh của Chúa.

Psalms 27:4Tôi đã xin Đức Giê-hô-va một đều, và sẽ tìm-kiếm đều ấy! Ấy là tôi muốn trọn đời được ở trong nhà Đức Giê-hô-va, Để nhìn-xem sự tốt-đẹp của Đức Giê-hô-va, Và cầu-hỏi trong đền của Ngài.

Psalms 61:7Người sẽ ở trước mặt Đức Chúa Trời mãi mãi; Ôi! Cầu-xin Chúa dự-bị sự nhơn-từ và sự thành-thật, để các sự ấy gìn-giữ người.

Psalms 63:7Vì Chúa đã giúp-đỡ tôi, Dưới bóng cánh của Chúa tôi sẽ mừng-rỡ.

Psalms 91:1Người nào ở nơi kín-đáo của Đấng Chí-Cao, Sẽ được hằng ở dưới bóng của Đấng Toàn-Năng.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Thi thiên 61:4

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschCharles SpurgeonScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Thi thiên 61:3Thi thiên 61Thi thiên 61:5 →