The Bible Software
bible.software › Thi thiên › Thi thiên 61 › Thi thiên 61:5

Thi thiên 61:5

Hỡi Đức Chúa Trời, Chúa đã nghe lời hứa-nguyện tôi, Đã ban cho tôi cơ-nghiệp của những người kính-sợ danh Chúa.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

For thou, O God, hast heard my vows: thou hast given me the heritage of those that fear thy name.

In Context

4Tôi sẽ ở trong trại Chúa mãi mãi, Nương-náu mình dưới cánh của Chúa. (Sê-la)

6Chúa sẽ gia-thêm ngày cho vua; Các năm người sẽ nên nhiều đời.

Read all of Thi thiên 61

Cross References

Psalms 16:5Đức Giê-hô-va là phần cơ-nghiệp và là cái chén của tôi: Ngài gìn-giữ phần sản tôi.

Psalms 56:12Hỡi Đức Chúa Trời, đều tôi hứa-nguyện cùng Chúa vẫn ở trên mình tôi; Tôi sẽ dâng của-lễ thù-ân cho Chúa.

Psalms 66:19Nhưng Đức Chúa Trời thật có nghe; Ngài đã lắng tai nghe tiếng cầu-nguyện tôi.

Psalms 91:2Tôi nói về Đức Giê-hô-va rằng: Ngài là nơi nương-náu tôi, và là đồn-lũy tôi; Cũng là Đức Chúa Trời tôi, tôi tin-cậy nơi Ngài.

Malachi 3:16Bấy giờ những kẻ kính-sợ Đức Giê-hô-va nói cùng nhau, thì Đức Giê-hô-va để ý mà nghe; và một sách để ghi-nhớ được chép trước mặt Ngài cho những kẻ kính-sợ Đức Giê-hô-va và tưởng đến danh Ngài.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Thi thiên 61:5

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschCharles SpurgeonScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Thi thiên 61:4Thi thiên 61Thi thiên 61:6 →